Bản dịch của từ 𭝏 trong tiếng Việt

𭝏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎng

ㄏㄨㄤˇN/AN/AN/A

𭝏 (Tính từ)

huǎng
01

Trong Kinh Đại Tạng, chỉ trạng thái vô hình, không có hình dạng cụ thể, như tâm trạng hoang mang không rõ ràng (hoảng như không thấy hình bóng).

《大藏经·止观辅行传弘决》:“……方便去通菩萨也。怳~者无形不实貌也。……”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭝏
Bính âm:
【huǎng】【ㄏㄨㄤˇ】【HOẢNG】
Hình thái radical:
⿰,忄,兩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép