ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭝜
Bảng phân tích âm vị 𭝜
Míng
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Nhắm mắt tụng kinh 'Viên Giác Kinh', khi chưa đọc hết, nghe như có tiếng rít, mở mắt ra thấy một con trăn khổng lồ.
〈韩国释义〉瞑目诵圆觉经,读未及终,似有~声,开目示之,有一巨蟒。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép