Bản dịch của từ 𭤊 trong tiếng Việt

𭤊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤN/AN/AN/A

𭤊 (Danh từ)

zhāng
01

Giống chữ [] (chương), thường dùng để chỉ phần văn bản, chương mục trong sách vở (dễ nhớ: chương là phần văn bản, như chương trình TV).

同“[⿰章攴]”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ hợp thành dùng ở Nhật để chỉ “văn chương”, tức là bài viết hoặc tác phẩm văn học (nhớ: văn chương là nghệ thuật dùng chữ).

〈日本释义〉“文章”的合字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭤊
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,章,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép