Bản dịch của từ 𭤳 trong tiếng Việt

𭤳

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋN/AN/AN/A

𭤳 (Trạng từ)

bìng
01

Giống như chữ “” (bình), nghĩa là cùng nhau, song song (như hai đường thẳng song song không phân biệt được), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “bình đẳng” trong tiếng Việt.

同“竝”。《淨名玄論》:“若望教諦者。於諦非但不得表不二理。亦不得能表之教。但是謂情所見耳。然如來了色實未曾空有也。若識兩種二諦。則五難自𭤳。問。難有此通。猶未可見。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭤳
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【TỊNH】
Hình thái radical:
⿰,方,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép