Bản dịch của từ 𭧲 trong tiếng Việt
𭧲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𭧲 (Danh từ)
【wéi】
01
“Bình Luận Sơ Lược Kinh Duy Ma Cật”: Ánh sáng của côn trùng không phải là ánh sáng của kho báu. 2~ Nó cứ nhấp nháy. Ba phá vỡ bí mật. Bốn đêm tự chụp ảnh. Năm là vô ích.
《维摩经略疏》:虫光非宝光。二~烁不停。三破闇少。四夜自照。五无所利。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
