ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭪐
Bảng phân tích âm vị 𭪐
Huán
(Theo nghĩa Hàn Quốc) xem thần như kẻ thù, nhận mối hận giết cha thật sự, đồng thời giữ mối thù xây dựng đức hạnh.
〈韩国释义〉~~视臣如仇认以真个杀父之怨兼之建德执仇。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép