Theo nghĩa Hàn Quốc, giống như chữ '裛' (có thể liên tưởng đến nét nghĩa liên quan đến quần áo hoặc trang phục), giúp nhớ bằng cách liên hệ với từ 'dịch' trong Hán Việt.
〈韩国释义〉同“裛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿱,𠅔,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép