Bản dịch của từ 𭯘 trong tiếng Việt

𭯘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋN/AN/AN/A

𭯘 (Động từ)

tàn
01

Giống chữ “”, nghĩa là dùng để giã nát (như giã thuốc, giã hạt). Trong kinh sách cổ có ghi: dùng để giã nát, có thể dùng các loài chim như quạ, kền kền, chim mòng biển, chim nhạn, chim sẻ để làm dụng cụ giã.

同“毾”。《苏悉地羯囉经》:擣碎用之或用乌~或鹚雕鹫鹳鹊鸟等。

Ví dụ
𭯘
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Hình thái radical:
⿰,合,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép