ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭯣
Bảng phân tích âm vị 𭯣
N/A
(Từ dịch Phạn) Thi Lợi Quyết Đa, còn gọi là Thi ~ Đa, nghĩa là người bảo vệ, người che chở (giống như người giữ kho báu).
《翻梵语》:尸利崛多亦云尸~多,译曰尸利者吉堀多者藏亦云护也。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép