Bản dịch của từ 𭯭 trong tiếng Việt
𭯭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𭯭 (Danh từ)
【léi】
01
Giống chữ '擂' (lôi), chỉ tiếng động ầm ĩ như tiếng sấm, hoặc suối nước nóng sủi bọt như tiếng sấm vang (như suối nước nóng sôi sùng sục, tiếng vang như tiếng sấm).
同“擂”。《法苑珠林》:“有一老吐蕃云。十年前其水上激。高十餘丈。然始傍散。有一人乘馬逐鹿直赴泉中。自此已來不復高涌。泉中時時見人骸骨涌出。垂布𭯭水須臾即爛。或名爲湯。此泉西北六七十里更有一泉。其熱略等。時時盛沸殷若雷聲。諸小泉温往往皆然。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
