Bản dịch của từ 𭯭 trong tiếng Việt

𭯭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊN/AN/AN/A

𭯭 (Danh từ)

léi
01

Giống chữ '' (lôi), chỉ tiếng động ầm ĩ như tiếng sấm, hoặc suối nước nóng sủi bọt như tiếng sấm vang (như suối nước nóng sôi sùng sục, tiếng vang như tiếng sấm).

同“擂”。《法苑珠林》:“有一老吐蕃云。十年前其水上激。高十餘丈。然始傍散。有一人乘馬逐鹿直赴泉中。自此已來不復高涌。泉中時時見人骸骨涌出。垂布𭯭水須臾即爛。或名爲湯。此泉西北六七十里更有一泉。其熱略等。時時盛沸殷若雷聲。諸小泉温往往皆然。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭯭
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Hình thái radical:
⿺,毛,壘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép