(theo nghĩa Nhật) Đọc là 'uchi-watasu', nghĩa là truyền, trao qua (như trao tay, chuyền tay). Hình ảnh dễ nhớ như việc 'đưa quạt' (うちわ) qua lại trong mùa hè nóng bức.
〈日本释义〉读音うちわたす,打ち渡す。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄨˋ ㄔㄨㄚˋ ㄉㄚˇ ㄔㄨㄚˋ】【VỤ XẠ】
Hình thái radical:
⿰,氵,⿱,龷,牛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
水
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép