Bản dịch của từ 𭱗 trong tiếng Việt

𭱗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋN/AN/AN/A

𭱗 (Động từ)

wàng
01

Chữ viết sai của '' (vọng), nghĩa là nhìn xa, trông mong; ví như 'vọng' trong câu 'vọng tưởng' (nhớ mong) giúp dễ nhớ.

“望”的讹字。《涅槃经义记》:“假使一月者。第五噵世王害父以来畏坚地狱种种布施𭱗得勉之。是故劝王。假使一月常以衣食种种等物供养。一切人所得功德分作十六分。不如举足向佛一步。”

Ví dụ
𭱗
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,⿱,⿴,𠂊,⺀,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép