Cùng nghĩa với “溯” – nghĩa là ngược dòng, truy tìm nguồn gốc (như câu “溯源而上” – ngược dòng tìm nguồn). Tưởng tượng bạn đang chèo thuyền ngược dòng sông để nhớ chữ này.
同“溯”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【SÚC】
Hình thái radical:
⿰,氵,愬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
水
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép