ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭵄
Bảng phân tích âm vị 𭵄
N/A
Giống như từ “kiêm”, nghĩa là cùng lúc làm nhiều việc, ví dụ như “kiêm nhiệm” (đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc).
同“兼”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép