ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭵌
Bảng phân tích âm vị 𭵌
N/A
Chữ cổ của người Tráng, nghĩa là nghèo khó, vất vả (dễ nhớ như 'học' mà nghèo khó, vất vả học hành).
古壮字。贫穷、辛苦。读音hoj。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép