ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭵖
Bảng phân tích âm vị 𭵖
Lú
Lò, cái bếp dùng để đốt cháy, như lò sưởi hay bếp than (tưởng tượng ánh sáng của đèn lò ấm áp như ngọn đèn chiếu sáng trong nhà).
~燈,即爐。见《唯识义灯増明记》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép