Bản dịch của từ 𭵮 trong tiếng Việt

𭵮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𭵮 (Động từ)

01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống chữ “”, nghĩa là “kỵ” (tránh, kiêng). Trong nhà không có tiếng than khóc. Khi hàng xóm có tang, thì đến hỏi thăm, chia buồn một cách chân thành, không hối tiếc, gặp người thì thể hiện sự tôn trọng.

〈韩国释义〉同“誋”,即“忌”。室无嗟戚之声。邻里有丧,则吊问~(忌/誋)哀,随情无憾,见人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭵮
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỴ】
Hình thái radical:
⿱,記,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép