Theo kinh 'Cứu Cánh Đại Bi Kinh': vật dụng để nung luyện, chứa than và lửa, dùng để cung cấp lương thực và vật tư cho con người (như lò luyện, bếp than).
《究竟大悲经》:具者炉冶蒙炭甘~断杖及人功粮食资储。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,火,過
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép