Bản dịch của từ 𭶲 trong tiếng Việt

𭶲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𭶲 (Danh từ)

01

Trích đoạn trong kinh sách Phật giáo mô tả việc sử dụng tràng hạt (chuỗi hạt) với nhiều loại hạt khác nhau như hạt sen, hạt đồng, hạt gỗ, hạt lưu ly, vàng bạc, sắt; nhấn mạnh việc trì tụng chân ngôn với tâm chuyên chú, không để tâm loạn động, như gió điện khỉ tinh nghịch (hình ảnh giúp nhớ sự tập trung trong niệm Phật).

《苏婆呼童子请问经》原文:“复次数珠有其多种为缘。活儿子。莲子。路陀罗乞沙水精。铜锡。木槵子。瑠璃。金银铁具。其数过百。随取一类。以为数珠。虔心执持。如法念诵。以左右手执其珠剋诵。或用右手。或左手应用。真言欲毕。俱时应𭶲。专心诵持。勿谬错乱。系心于尊。或于真言及以手印。调伏诸根。端坐尊前。心不散乱。微动两唇。念持真言。此心由若风电猕猴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭶲
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,爪,卑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép