Bản dịch của từ 𭹉 trong tiếng Việt
𭹉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𭹉 (Danh từ)
【xún】
01
Theo ghi chép trong 《Đại Nhật Kinh Trú Tâm Phẩm Thư Tư Ký》: âm đọc đầu tiên là 'hành tuần', Phạn ngữ gọi là 'kiện đạt ba đường', Phạn ngữ gọi là 'tầm hương', trong mười báu của núi có vị thần âm nhạc.
《大日经住心品疏私记》:若音义第一云行~云梵云健达嚩唐云寻香十宝山间有音乐神。
Ví dụ
