(Theo nghĩa Hàn Quốc) Từ này dùng để chỉ sự sợ hãi hoặc tránh né những thứ chát, yếu ớt, giống như khi ăn phải vị chát khiến ta khó chịu, cần tránh xa.
〈韩国释义〉芤则有~最忌涩弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHÂU】
Hình thái radical:
⿸,疒,放
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
疒
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép