Bản dịch của từ 𭼠 trong tiếng Việt
𭼠
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nüè | ㄋㄩㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𭼠 (Tính từ)
【nüè】
01
Nghi ngờ như chữ “虐” (ngược), dùng trong kinh Phật để chỉ sự nghi hoặc và các tà kiến; nhớ câu ví dụ về các loại phiền não như yêu, si, mạn, sân, nghi (nghi ngờ) để dễ liên tưởng.
疑同“虐”。《大正新脩大藏經 經疏部 大般涅槃經疏》原文:如是三譬一一有合。初譬中。熟譬愛。冷譬癡。勞譬慢。下譬瞋。~譬疑。眾邪通。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
