Bản dịch của từ 𭼠 trong tiếng Việt

𭼠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nüè

ㄋㄩㄝˋN/AN/AN/A

𭼠 (Tính từ)

nüè
01

Nghi ngờ như chữ “” (ngược), dùng trong kinh Phật để chỉ sự nghi hoặc và các tà kiến; nhớ câu ví dụ về các loại phiền não như yêu, si, mạn, sân, nghi (nghi ngờ) để dễ liên tưởng.

疑同“虐”。《大正新脩大藏經 經疏部 大般涅槃經疏》原文:如是三譬一一有合。初譬中。熟譬愛。冷譬癡。勞譬慢。下譬瞋。~譬疑。眾邪通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭼠
Bính âm:
【nüè】【ㄋㄩㄝˋ】【NUYỆT】
Hình thái radical:
⿸,疒,𩁿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép