ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭽭
Bảng phân tích âm vị 𭽭
Cù
Cùng nghĩa với chữ “蹙” (căng thẳng, chật chội như khi cau mày). Nhớ đến hình ảnh cau mày trong sách Phật giáo 《摩诃僧祇律》 để dễ liên tưởng.
同“蹙”。见《摩诃僧祇律》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép