Bản dịch của từ 𭿔 trong tiếng Việt
𭿔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𭿔 (Danh từ)
【】
01
Trích từ kinh sách cổ của đạo Ba Tư, nói về ba phẩm chất thường thắng, gồm năm dấu hiệu nhận biết người thầy chân chính, như không thích lời xấu, không thích tranh cãi, không chịu nhục nhã, nói năng cẩn trọng, và hòa hợp với mọi người trong pháp hội.
《波斯教残经》:“三常胜者。若有清净电那勿等内怀胜性。当知是师有五记验。一者不乐谗谄狠悷。如有是人亦不亲近。二者不乐斗诤諠乱。若有斗诤。速即远离。强来斗者。而能伏忍。三者若论难有退屈者。不得承危。𭿔以称快。四者辄不漫陈。不问而说。若有来问。思忖而答。不令究竟。因言被耻。五者于他语言。随顺不逆。亦不强证。以成彼过。若于法众。其心和合。无有分拆。”
Ví dụ
