Bản dịch của từ 𭿘 trong tiếng Việt
𭿘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𭿘 (Danh từ)
【guǐ】
01
Theo sách 'Đạo Tuyên Luật Sư Cảm Thông Lục': '相者' biểu thị cho phần ruộng lúa gọi là quải, dùng để cắt và may váy áo (giống như cắt từng đoạn vải để may). (Hình ảnh ruộng lúa được biểu thị bằng chữ quải, dễ nhớ như 'quải' ruộng lúa)
《道宣律师感通录》:相者表于稻田之~也以割裁衣段就里刺。
Ví dụ
