Bản dịch của từ 𭿘 trong tiếng Việt

𭿘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇN/AN/AN/A

𭿘 (Danh từ)

guǐ
01

Theo sách 'Đạo Tuyên Luật Sư Cảm Thông Lục': '相者' biểu thị cho phần ruộng lúa gọi là quải, dùng để cắt và may váy áo (giống như cắt từng đoạn vải để may). (Hình ảnh ruộng lúa được biểu thị bằng chữ quải, dễ nhớ như 'quải' ruộng lúa)

《道宣律师感通录》:相者表于稻田之~也以割裁衣段就里刺。

Ví dụ
𭿘
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿰,目,莖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép