Bản dịch của từ 𭿛 trong tiếng Việt

𭿛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋN/AN/AN/A

𭿛 (Tính từ)

xiàn
01

Theo 《资行钞》 ghi chép: Vua dần đến sau, thân hình hiến mảnh mai, dung mạo đoan chính, thường ở trên lầu xa, chắp tay kính lễ thế tôn, ba lần niệm Nam mô (một trạng thái trang nghiêm, thanh tao).

《资行钞》:其王渐至后时身~细容貌端正毎于楼遥合掌敬世尊三称南无。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭿛
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Hình thái radical:
⿸,𥄅,甫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép