Bản dịch của từ 𮛫 trong tiếng Việt

𮛫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𮛫 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (đạp, giẫm lên) – nhớ đến hình ảnh con bò, con cừu giẫm lên cỏ không có hàng rào ngăn cách (như trong 《四分律》).

同“蹈”。《四分律》:边无篱障牛羊践~无阂应作篱障如上时诸外道塔庙常作飮食。《阿毘达磨大毘婆沙论》:欢喜踊跃无量舞~却行堕坑而死乘斯福业得生人中长大出家。《续高僧传》:心学掩关两载情~诸门遂语默于贤圣之间谈授于经纬之理値。《辩正论》:应凡託质于危脆~机化物同寿于百年故果局因修信相由兹起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮛫
Bính âm:
【ĐẠO】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép