Bản dịch của từ 𮛫 trong tiếng Việt
𮛫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𮛫 (Động từ)
【】
01
Cùng nghĩa với chữ “蹈” (đạp, giẫm lên) – nhớ đến hình ảnh con bò, con cừu giẫm lên cỏ không có hàng rào ngăn cách (như trong 《四分律》).
同“蹈”。《四分律》:边无篱障牛羊践~无阂应作篱障如上时诸外道塔庙常作飮食。《阿毘达磨大毘婆沙论》:欢喜踊跃无量舞~却行堕坑而死乘斯福业得生人中长大出家。《续高僧传》:心学掩关两载情~诸门遂语默于贤圣之间谈授于经纬之理値。《辩正论》:应凡託质于危脆~机化物同寿于百年故果局因修信相由兹起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
