Bản dịch của từ 𮧺 trong tiếng Việt
𮧺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𮧺 (Danh từ)
【mí】
01
Theo chú giải trong《华严经金师子章注》, từ này chỉ sự mê hoặc lớn lao, như mê mờ trong đại không gian rộng lớn, thu nhận hạt thóc trong sự trống rỗng, cùng với văn nghĩa của các nhà sư truyền đạt rộng khắp và thông suốt.
《华严经金师子章注》:出大经卷大象之~迷大虚收粟中矣复有那师文义共遍通达。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
