Bản dịch của từ 𮭯 trong tiếng Việt

𮭯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𮭯 (Danh từ)

01

Nghi vấn chữ “” bị viết sai. Trích từ kinh điển cổ: mô tả sự nhớ kỹ, không quên, liên quan đến các nhánh () trong tử vi, biểu thị sự chuyển động và nhận biết, liên quan đến sự xuất hiện của thánh nhân và tài lộc; nhấn mạnh trạng thái tâm trí khi gặp phiền não (giống như nhớ kỹ từng chi tiết trong cuộc sống).

疑“齶”讹字。《十二縁生祥瑞经》:“若复有人。于十二支。忆念不忘。悉皆了达若无明支~上眴动。大圣者至行支日眴。家长安和识支齶眴。圣者必来名色支眴。多获财物六入支眴。心起烦恼触支齶眴。”

Ví dụ
𮭯
Bính âm:
【ÁC】
Hình thái radical:
⿰,鹵,咢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép