ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰛭
Bảng phân tích âm vị 𰛭
Bì
Cùng nghĩa với chữ “陛” chỉ bậc thềm trước điện vua (như “bệ vua”), dễ nhớ như câu “bệ thềm vua cao như bậc thang”
同“陛”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép