ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㐅
Bảng phân tích âm vị 㐅
Wǔ
Chữ cổ dùng thay cho số “năm” quen thuộc trong tiếng Việt (ngũ = năm), dễ nhớ như câu “năm ngón tay” (ngũ ngón)
同“五”。《説文•五部》:“㐅,古文五省。”《集韻•姥韻》:“五,古作㐅。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép