Bản dịch của từ 㐘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Từ dùng trong tiếng Hàn để gọi tên nô bộc, giúp nhớ như 'mễ' là người làm thuê, nô tì trong nhà vua.

〈韩〉奴婢名用字。例:㐘介、㐘石、㐘奉、㐘伊、㐘刈、㐘今。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ dùng trong tiếng Hàn để chỉ 'gạo', dễ nhớ vì 'mễ' cũng là từ Hán Việt chỉ gạo.

〈韩〉米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㐘
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỄ】
Hình thái radical:
⿱,米,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丨丿丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép