Chữ dùng gọi tên người làm nô lệ trong tiếng Hàn cổ, ví dụ như '㐙滿' (tên người nô lệ). (Nhớ chữ này như tên riêng của người làm nô lệ trong lịch sử Hàn)
〈韩〉奴婢名用字。例:㐙滿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Hình thái radical:
⿱,豆,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
乙
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一丶丿一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép