ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㐭
Bảng phân tích âm vị 㐭
Lǐn
Cùng nghĩa với chữ 廪, chỉ kho chứa thóc gạo, nơi dự trữ lương thực (như kho lẫm của làng xã ngày xưa).
同“廪”。《説文•茴部》:“㐭,榖所振入。”《玉篇•㐭部》:“㐭,藏米室也。亦作廪。”《通志•六書略一》:“㐭, 即廪字。方曰倉,圜曰㐭,上象其蓋。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép