Bản dịch của từ 㐭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

lǐn
01

Cùng nghĩa với chữ , chỉ kho chứa thóc gạo, nơi dự trữ lương thực (như kho lẫm của làng xã ngày xưa).

同“廪”。《説文•茴部》:“㐭,榖所振入。”《玉篇•㐭部》:“㐭,藏米室也。亦作廪。”《通志•六書略一》:“㐭, 即廪字。方曰倉,圜曰㐭,上象其蓋。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㐭
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,亠,回
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép