ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㐴
Bảng phân tích âm vị 㐴
Pān
Chữ thường dùng thay cho '攀', nghĩa là kéo xuống, nắm lấy, giữ chặt (như leo trèo, bám víu)
“攀”的俗字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép