ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㑄
Bảng phân tích âm vị 㑄
Wǔ
Giống chữ “侮”, nghĩa là sỉ nhục, khinh thường (nhớ câu “慢㑄之心生” như lời chê bai, coi thường ai đó).
同“侮”。《説文•人部》:“侮,古文从母。”《漢書•五行志中之下》:“又三家已彊,皆賤公行,慢㑄之心生。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép