Bản dịch của từ 㑌 trong tiếng Việt
㑌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wāng | ㄨㄤ | N/A | N/A | N/A |
㑌 (Tính từ)
【wāng】
01
Giống chữ 尩 (vong), chỉ người yếu ớt, tàn tật; ví như người què quặt, gầy gò như bóng ma trong câu “百姓賤之如㑌,惡之如鬼” (người dân khinh bỉ như người què, ghét bỏ như ma quỷ).
同“尩(尪)”。有残疾的人。《荀子•王霸》:“是故百姓賤之如㑌,惡之如鬼。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
