Bản dịch của từ 㑌 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wāng

ㄨㄤN/AN/AN/A

(Tính từ)

wāng
01

Giống chữ (vong), chỉ người yếu ớt, tàn tật; ví như người què quặt, gầy gò như bóng ma trong câu “百姓賤之如㑌惡之如鬼” (người dân khinh bỉ như người què, ghét bỏ như ma quỷ).

同“尩(尪)”。有残疾的人。《荀子•王霸》:“是故百姓賤之如㑌,惡之如鬼。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㑌
Bính âm:
【wāng】【ㄨㄤ】【VONG】
Các biến thể:
劻, 𡯁
Hình thái radical:
⿰,亻,匡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一一一丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép