Bản dịch của từ 㑞 trong tiếng Việt
㑞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
㑞 (Danh từ)
【yìng】
01
Giống chữ “媵”, chỉ người hầu theo cô dâu về nhà chồng (có thể hiểu như người giúp việc đi theo cô dâu, giống như “người ứng” đi kèm).
同“媵”。《説文•人部》:“㑞,送也。”《玉篇•人部》:“㑞,與媵同。”清黄生《字詁•㑞媵》:“古者諸侯嫁女,本國及他國皆以大夫送之,謂之㑞。俗以妾義專,故改从女,不从㑞。……㑞蓋送女之名,非謂所送之女為媵也。”
Ví dụ
