Bản dịch của từ 㑡 trong tiếng Việt
㑡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
㑡 (Động từ)
【jí】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) nghi ngờ đồng nghĩa với “僦” – thuê mướn; ví dụ trong câu cổ: việc thuê mướn qua các con đường hẹp, nhiều gian nan như vượt núi sông; dùng để nhớ chữ 㑡 như hành động thuê mướn trong hoàn cảnh khó khăn.
〈韩国释义〉疑同“僦”。《唐文拾遗·卷三十八》:窃以诸道赋舆,皆遵峡路,多是㑡五致一,盖已万水千山,後纲不继前纲,所贡不如所费。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
