Bản dịch của từ 㑨 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄏㄡˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “hầu” – chỉ người có địa vị cao, lớn lao như vua chúa, quý tộc (nhớ câu “hầu hạ vua chúa” để dễ nhớ).

同“侯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Theo nghĩa Nhật) Đọc là 'mata', tương đương với chữ '' nghĩa là 'lại, nữa'.

〈日本释义〉读音また(mata)《大汉和辞典・国字》〔解説〕“又”と同じ。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㑨
Bính âm:
【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,口,矢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚一丿一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép