Bản dịch của từ 㑵 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cùng nghĩa với 'ghen' (ghen tỵ, ghen tức); thể hiện sự đố kỵ, ganh ghét (như trong câu 'ghen ăn tức ở').

同“嫉”。《説文•人部》:“㑵,妎也。从人,疾聲。一曰毒也。嫉,㑵或从女。”段玉裁注:“妎者,妬也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㑵
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,疾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶一丿丶丶丿一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép