Bản dịch của từ 㒍 trong tiếng Việt
㒍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
㒍 (Tính từ)
【léi】
01
Dáng vẻ rũ xuống, như người mệt mỏi, uể oải (như 'lười' trong tiếng Việt dễ nhớ).
垂貌。清段玉裁《説文解字注•人部》:“㒍,垂貌。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mệt mỏi, uể oải, lười biếng, không chăm chỉ (giống 'lười' trong tiếng Việt).
疲劳;懈怠。清段玉裁《説文解字注•人部》:“㒍,一曰嬾懈。”《廣雅•釋詁二》:“㒍,嬾也。”王念孫疏證:“疲勞也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thua, thất bại (nhớ như 'lỗi' trong tiếng Việt).
败。《集韻•脂韻》:“㒍,敗也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lừa dối, gian trá (như 'lừa' trong tiếng Việt).
欺。《集韻•脂韻》:“㒍,欺也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,絫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨乚丶乚丶乚丶乚乚丶乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擂
䨓
絫
磥
鱩
礌
缧
累
樏
䉓
㔣
羸
䣂
礧
㵢
㿔
壘
磊
䴎
癗
㑍
絫
壨
讄
倮
仵
𠋯
儜
𠎠
㑥
𠋴
侂
𠐍
𠑓
傔
𠊲
僡
獑
慓
䡚
鹘
谯
𠁏
嫘
潄
錚
漾
僖
