Bản dịch của từ 㒸 trong tiếng Việt
㒸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suì | ㄙㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
㒸 (Động từ)
【suì】
01
Cùng nghĩa với “遂” (tùy), chỉ sự thuận theo, làm theo ý muốn của người khác (như câu “theo ý mà làm”), dễ nhớ vì “tùy” cũng có nghĩa là thuận theo, dễ dàng như lời mẹ dặn.
同“遂”。順,順從。《説文•八部》:“㒸,从意也。”《玉篇•八部》:“㒸,從意也。今作遂也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cùng nghĩa với “歲” (tuế), chỉ năm, tuổi hay mùa màng (như “tuổi tác” hay “mùa gặt”), dễ nhớ vì “tuế” là từ quen thuộc chỉ tuổi trong tiếng Việt.
同“歲”。《字彙補•八部》:“㒸,又古文歲字。陸賈《春秋後語》:‘董公八十二㒸,以遮道説功封為侯。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
