Bản dịch của từ 㒼 trong tiếng Việt
㒼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
㒼 (Tính từ)
【mǎn】
01
Đều đặn, bằng nhau như khi trải chiếu ra cho thật mằn mặn (mịn màng, phẳng phiu); ví như câu 'mằn mặn như mặt chiếu' giúp nhớ chữ 㒼.
彼此平匀,相当。《説文•㒳部》:“㒼,平也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phủ kín một cách đều đặn và chặt chẽ, không để lỗ hổng; như khi che phủ một vật thật kỹ để không lọt ánh sáng hay không khí.
平匀而严实地遮盖住,使无缝隙。《廣韻•桓韻》:“㒼,無穿孔状。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
