Bản dịch của từ 㒼 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

mǎn
01

Đều đặn, bằng nhau như khi trải chiếu ra cho thật mằn mặn (mịn màng, phẳng phiu); ví như câu 'mằn mặn như mặt chiếu' giúp nhớ chữ .

彼此平匀,相当。《説文•㒳部》:“㒼,平也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phủ kín một cách đều đặn và chặt chẽ, không để lỗ hổng; như khi che phủ một vật thật kỹ để không lọt ánh sáng hay không khí.

平匀而严实地遮盖住,使无缝隙。《廣韻•桓韻》:“㒼,無穿孔状。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㒼
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
䒥, 芇, 𬜯
Hình thái radical:
⿱,卄,兩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ丨ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép