Bản dịch của từ 㓮 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠN/AN/AN/A

(Động từ)

diāo
01

Giống chữ “” (điêu): khắc, chạm trổ, hoặc xăm mình (như điêu khắc trên đá hoặc gỗ). Hình ảnh dễ nhớ: dùng dao () để điêu khắc tạo nên những tác phẩm tinh xảo.

同“雕”。《玉篇•刀部》:“㓮,㓮琢也。”《集韻•蕭韻》:“彫,或从刀。通作雕。”《吴仲山碑》:“少立名迹,約身㓮己。”《敦煌變文集•捉季布傳文》:“駿馬㓮鞍穿鏁甲,旗下依依認得真。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㓮
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,周,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨一丨乚一丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép