ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㔺
Bảng phân tích âm vị 㔺
Shì
Cùng nghĩa với chữ “世”, chỉ thời đại, thế hệ (mỗi thế hệ khoảng ba mươi năm, nối tiếp nhau như vòng đời). Nhớ câu “thế hệ nối tiếp” để dễ liên tưởng.
同“世”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép