Biến thể của chữ 'tham', nghĩa là tham gia, đến thăm, tư vấn (như tham gia cuộc họp, tham khảo ý kiến); cũng chỉ một trong 28 chòm sao và nhân sâm (cây thuốc quý)
同“參”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【cān】【ㄘㄢ】【THAM】
Các biến thể:
參
Hình thái radical:
⿱,厽,尒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
厶
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚丶乚丶乚丶丿丶乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép