Bản dịch của từ 㖁 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

lìn
01

Cùng nghĩa với '', chỉ người keo kiệt, tiết kiệm quá mức; cũng có nghĩa là hối tiếc, xấu hổ; hoặc xúc phạm người khác (nhớ câu 'keo kiệt như lận tiền, tiếc rẻ như lận lời').

同“吝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㖁
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẬN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,𠫤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丶一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép