Bản dịch của từ 㖒 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cùng nghĩa với “” (): khóc, kêu than, hót líu lo như chim, hoặc hắt hơi (như tiếng chim kêu hay tiếng hắt hơi gây chảy nước mũi). (Gợi nhớ tiếng chim 'tí tách' hay tiếng trẻ con khóc)

同“嗁(啼)”。《集韻•齊韻》:“嗁,或作啼、㖒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng thay cho chữ “”: tiếng hắt hơi. Ví dụ trong câu thơ: “Nghe tiếng hắt hơi làm người giật mình.”

用同“嚏”。宋李處全《玉樓春》:“聽打箇驚人噴㖒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㖒
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
啼, 嚏
Hình thái radical:
⿰,口,弟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶丿乚一乚丨丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép