ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㖙
Bảng phân tích âm vị 㖙
Gà
(Theo nghĩa Hàn Quốc) chữ phiên âm đọc là 'gat', dùng để ghi tên của nô tỳ trong văn thư (giúp nhớ như tên người hầu trong sách cũ).
〈韩国释义〉读音gat,音译字。文书所见奴婢名也。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép